kèm nhèm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mắt có nhiều dử và nước mắt, nhìn không rõ: Dùng để miêu tả đôi mắt đang trong tình trạng có nhiều ghèn (dử mắt) và ướt nước mắt, khiến tầm nhìn bị mờ đi, không được trong sáng.
- Trạng thái mắt mệt mỏi, không tỉnh táo: Thường do ngủ dậy, ốm sốt hoặc khóc nhiều, khiến mắt sưng húp và đầy ghèn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sáng ngủ dậy, mắt cậu bé kèm nhèm vì cảm sốt. (Sáng ngủ dậy, mắt cậu bé đầy dử và nước mắt vì cảm sốt.)
- Bà cụ mắt đã kèm nhèm lại còn không đeo kính nên chẳng nhìn rõ đường đi. (Bà cụ mắt đã mờ vì ghèn lại còn không đeo kính nên chẳng nhìn rõ đường đi.)
- Đứa trẻ khóc suốt đêm, sáng ra hai mắt kèm nhèm. (Đứa trẻ khóc suốt đêm, sáng ra hai mắt đầy nước mắt và dử.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kèm nhèm" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái miêu tả sinh động, đôi khi có hàm ý thương cảm hoặc châm biếm nhẹ tình trạng không được minh mẫn, rõ ràng.
- Cụ già ấy nói năng kèm nhèm, chẳng ai hiểu cụ muốn gì. (Cụ già ấy nói năng không rõ ràng, lí nhí, chẳng ai hiểu cụ muốn gì.) [Lưu ý: Ở đây từ "kèm nhèm" được dùng với nghĩa bóng, mở rộng từ đặc điểm của đôi mắt sang cách nói năng.]
Biến thể và từ gần giống
- Nhèm nhèm: Có nghĩa tương tự, cũng chỉ đôi mắt ướt và có dử.
- Mắt nhèm nhèm vì buồn ngủ.
- Chảy nước mắt sống: Hiện tượng mắt luôn ướt, dễ chảy nước mắt không rõ nguyên nhân, có thể dẫn đến tình trạng kèm nhèm.
- Đỏ hoe: Miêu tả mắt đỏ và ướt, thường do khóc hoặc thiếu ngủ, khác với kèm nhèm ở chỗ nhấn mạnh màu đỏ hơn là tình trạng có dử.
Từ đồng nghĩa
- Có ghèn: Có dử mắt.
- Mờ dử: Mắt bị mờ do dử.
- Ướt rèm: Mắt ướt như có màng nước (cách nói cổ hoặc văn chương).
Từ trái nghĩa
- Sáng long lanh: Mắt trong sáng, lấp lánh.
- Khô ráo: Mắt không có nước mắt hay dử.
- Tinh anh: Mắt sáng, tỉnh táo và tinh nhanh.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Mắt kèm nhèm như mắt ốc bươu: Thành ngữ so sánh ví đôi mắt kèm nhèm với mắt con ốc bươu (thường có lớp màng nhầy), nhấn mạnh sự mờ đục, thiếu linh hoạt.
- Ngủ chưa đẫy giấc, dậy với đôi mắt kèm nhèm như mắt ốc bươu.
- Nói mắt có nhiều dử và nước mắt, trông không rõ.