kéc

Học thuật
Thân thiện
kéc

Con kéc đậu trên cành cây và đang mổ trái cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài vẹt lớn: Chỉ một loài chim thuộc họ vẹt, kích thước lớn, thường bộ lông sặc sỡ khả năng bắt chước tiếng người.
    • Cách nói von: Dùng để chỉ người chỉ biết nhắc lại lời của người khác một cách máy móc không hiểu hoặc không chính kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn thú một con kéc rất biết nói. (Trong vườn thú một con vẹt lớn rất biết nói.)
    • Đừng nói như kéc, phải suy nghĩ rồi hãy phát biểu. (Đừng nói như vẹt, phải suy nghĩ rồi hãy phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói như kéc": Thành ngữ dùng để chê người nào đó chỉ biết lặp lại lời nói của người khác một cáchthức, thiếu suy nghĩ.
    • Cậu ấy chẳng ý kiến riêng, toàn nói như kéc thôi. (Cậu ấy chẳng ý kiến riêng, toàn lặp lại lời người khác một cách máy móc thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vẹt (danh từ): Tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Psittacidae, có thể bao gồm cả kéc. "Vẹt" thường dùng phổ biến hơn.
  • Yểng (danh từ): Một loài chim khác cũng khả năng bắt chước tiếng người, nhưng thuộc họ khác (Sturnidae).
Từ đồng nghĩa
  • Vẹt: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất, chỉ chung các loài chim biết nói.
  • Máy nói: Cách gọi von, mang tính châm biếm người chỉ biết nhắc lại.
Thành ngữ liên quan
  • Nói như vẹt: Có nghĩa tương tự "nói như kéc", chỉ việc lặp lại lời nói một cáchhồn.
    • Học thuộc lòng không hiểu thì cũng chỉ nói như vẹt. (Học thuộc lòng không hiểu thì cũng chỉ lặp lại như cái máy.)
kéc

Con kéc đậu trên cành cây và đang mổ trái cây.

  1. d. Loài vẹt lớn: Nói như kéc.