kéo bè

  1. s'acoquiner
    • Chúng nó kéo bè với nhau để làm bậy
      ils se sont acoquinés pour commettre des méfaits

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kéo bè"

kéo bè
Một nhóm người kéo bè để thao túng giá cả thị trường.