kêu ca

  1. criailler; se plaindre; rouscailler; rouspéter
    • ta kêu ca suốt ngày
      elle criaille toute la journée
    • Kêu ca về hoàn cảnh của mình
      se plaindre de sa situation
    • Hơi một kêu ca
      il rouspète pour la moindre chose

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kêu ca"

kêu ca
Một người đàn ông kêu ca về thời tiết nóng bức.