kìm kẹp

  1. đg. 1. Nh. Kìm cặp. 2. Giam hãm lại: Kìm kẹp phong trào.
kìm kẹp
Một kỹ thuật viên dùng kìm kẹp để giữ chặt một dây điện nhỏ.