kích thích

Học thuật
Thân thiện
kích thích

Cà phê kích thích tinh thần tỉnh táo vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm tăng cường sự hoạt động của một cơ quan, bộ phận trong cơ thể: Tác động từ bên ngoài hoặc bên trong khiến một chức năng sinh lý hoạt động mạnh hơn.
    • Thúc đẩy, làm cho phát triển hoặc hoạt động mạnh mẽ lên: Tác động đến tinh thần, tâm lý hoặc một quá trình nào đó, khiến trở nên sôi nổi, tích cực hoặc hiệu quả hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ánh sáng chói có thể kích thích mắt, gây khó chịu. (Tác động vật làm tăng phản ứng của cơ quan thị giác.)
    • Cà phê chứa caffeine giúp kích thích hệ thần kinh trung ương, làm tỉnh táo. (Tác động hóa học làm tăng hoạt động của hệ cơ quan.)
    • Phần thưởng động lực kích thích nhân viên làm việc hăng say hơn. (Tác động tinh thần thúc đẩy hành vi tích cực.)
    • Cuộc thi nhằm kích thích tinh thần sáng tạo của giới trẻ. (Thúc đẩy, khơi dậy một khả năng tiềm ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong y học/sinh học: Chỉ sự tác động chủ đích lên , tế bào hoặc cơ quan để gây ra phản ứng.
    • Thuốc này tác dụng kích thích tuần hoàn máu.
  • Dùng trong kinh tế: Chỉ các biện pháp thúc đẩy tăng trưởng.
    • Chính sách giảm thuế nhằm kích thích tiêu dùng nội địa.
  • Dùng trong giáo dục/tâm lý: Chỉ việc tạo ra môi trường hoặc tác nhân để khơi gợi hứng thú, tư duy.
    • Câu hỏi mở tính kích thích tư duy phản biện của học sinh.
Biến thể từ liên quan
  • Sự kích thích (danh từ): Hành động, quá trình hoặc trạng thái bị kích thích.
    • Sự kích thích từ môi trường giúp trẻ phát triển trí não.
  • Chất kích thích (danh từ): Chất (thường thuốc) tác dụng làm tăng hoạt động của cơ thể hoặc hệ thần kinh.
    • Các chất kích thích bị cấm sử dụng trong thi đấu thể thao.
  • Kích thích tố (danh từ, ): Từ chỉ "hormone" - chất do tuyến nội tiết tiết ra để điều hòa hoạt động cơ thể.
  • Kích động (động từ): Thúc đẩy, xúi giục làm những việc quá khích, thường theo hướng tiêu cực (mang sắc thái mạnh hơn thường dùng cho hành động xã hội).
Từ đồng nghĩa
  • Khuấy động: Làm cho trở nên sôi nổi, náo nhiệt (thường dùng cho không khí, cảm xúc tập thể).
  • Khơi dậy: Làm cho thức dậy, trỗi dậy (thường dùng cho tình cảm, tiềm năng).
  • Thúc đẩy: Đẩy mạnh sự phát triển hoặc tiến trình của sự việc.
  • Khiêu khích (gần nghĩa nhưng khác sắc thái): Chủ ý chọc tức, thách thức để gây ra phản ứng, thường xung đột.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây các cụm động từ chứa "kích thích") - Kích thích sản xuất: Thúc đẩy hoạt động sản xuất phát triển. - Kích thích nhu cầu: Làm cho nhu cầu về một sản phẩm, dịch vụ trở nên mạnh mẽ hơn. - Kích thích phát triển: Tạo điều kiện hoặc tác động để thúc đẩy sự phát triển.

Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến trực tiếp chứa từ "kích thích". Tuy nhiên, có thể tham khảo ý tưởng tương tự qua các câu sau:) - áp mới bật: Cần sự thúc đẩy, tác động (áp lực hoặc khích lệ) thì mới sự vươn lên, tiến bộ. (Ý nghĩa gần với "kích thích" trong việc thúc đẩy phát triển).

kích thích

Cà phê kích thích tinh thần tỉnh táo vào buổi sáng.

  1. đgt (H. thích: dùng mũi nhọn để đâm) 1. Làm tăng sự hoạt động của cácquan trong cơ thể: Vị chua kích thích tuyến nước bọt; Các dây thần kinh bị kích thích. 2. Thúc đẩy cho mạnh lên: Tổ quốc bao giờ cũng nhân tố kích thích sâu sắc nhất (PhVĐồng).

Từ chứa "kích thích"