kín đáo

  1. t. 1. Khuất nẻo yên tĩnh, ít người biết: Tìm chỗ kín đáo nghiên cứu. 2. ít bộc lộ trong giao thiệp, biết giữ trong lòng những chuyện tâm tình: ta kín đáo, nghe nhiều nói ít; Nụ cười kín đáo.
kín đáo
Cô ấy có một nụ cười kín đáo.