kẻ nể

  1. (dialecte) étranger (avec qui on n'a aucun lien de parenté)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kẻ nể"

kẻ nể
Trong làng này, anh ta chỉ là một kẻ nể.