kẻo nữa

  1. l. Cg. Kẻo rồi. Kẻo sau này, kẻo rồi ra: Nhanh lên kẻo nữa nhỡ tàu.
kẻo nữa
Đứa bé vội vàng chạy đến trường kẻo nữa muộn giờ.