kẻo rồi

  1. như kẻo nữa
    • Làm việc ấy đi kẻo rồi lại bị bố mắng
      fais ce travail , sans quoi tu seras réprimandé par ton père
kẻo rồi
Đừng đi nhanh quá kẻo rồi ngã.