kế thất

  1. (arch.) femme de second lit après la mort de la première femme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kế thất"

kế thất
Sau khi chính thất qua đời, cụ đã tục huyền với một người thiếu phụ, bà ấy trở thành vị kế thất của gia tộc.