kết đoàn

  1. đg. 1. Họp thành đoàn thể. 2. X. Đoàn kết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kết đoàn"

kết đoàn
Mọi người kết đoàn để dọn dẹp công viên.