kết đoàn

  1. se grouper; s'associer
    • Kết đoàn để sức mạnh
      se grouper pour avoir de la force
    • Kết đoàn với những người cùng một ý chí
      s'associer avec ceux qui ont la même volonté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kết đoàn"

kết đoàn
Mọi người kết đoàn để dọn dẹp công viên.