kềnh càng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cồng kềnh, chiếm nhiều chỗ và gây vướng víu: Dùng để miêu tả vật gì đó có kích thước lớn, không gọn gàng, gây khó khăn cho việc di chuyển hoặc sắp xếp.
- Cứng đờ, không co duỗi được (do bệnh ghẻ nặng): Dùng trong y học dân gian để miêu tả tình trạng bàn tay bị ghẻ nhiều đến mức các ngón tay bị cứng, không thể co lại hoặc cử động linh hoạt được.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa 1 (Cồng kềnh, vướng víu):
- Chiếc tủ lạnh cũ này quá kềnh càng, khó lòng đưa qua cửa được.
- Đừng để đồ đạc kềnh càng giữa lối đi như thế, mọi người dễ vấp ngã lắm.
Nghĩa 2 (Tay bị ghẻ cứng):
- Ông ấy bị ghẻ nặng, hai bàn tay kềnh càng hết cả lại.
- Thuốc không hợp khiến bệnh ghẻ của nó thành ra kềnh càng, khó cử động.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Để kềnh càng": Đặt một vật cồng kềnh, vướng víu ở một vị trí không phù hợp.
- Cái máy giặt để kềnh càng ngay trước cửa nhà tắm.
- "Ghẻ kềnh càng": Cụm từ cố định chỉ tình trạng bệnh ghẻ làm cứng khớp ngón tay.
- Trẻ con bị ghẻ kềnh càng nếu không chữa trị kịp thời và đúng cách.
Biến thể và từ gần giống
- Cồng kềnh (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự to lớn, chiếm diện tích, gây vướng víu. Đây là từ đồng nghĩa phổ biến nhất.
- Kiện hàng cồng kềnh.
- Kềnh (tính từ, ít dùng độc lập): Thường dùng trong "kềnh càng" hoặc "kềnh kệnh", cũng ám chỉ sự to lớn, nặng nề.
- Vướng víu (tính từ): Chỉ sự cản trở, gây khó khăn cho hoạt động, có thể dùng cho vật thể hoặc vấn đề trừu tượng.
Từ đồng nghĩa
- Cồng kềnh: To lớn, chiếm chỗ.
- Lỉnh kỉnh: Nhiều thứ lặt vặt, nhỏ nhặt chồng chất gây rối.
- Bất tiện: Gây khó khăn, không thuận tiện (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
- Gọn gàng: Ngăn nắp, không chiếm nhiều diện tích.
- Nhỏ gọn: Có kích thước nhỏ, dễ dàng di chuyển hoặc cất giữ.
- Linh hoạt: Dễ dàng cử động, uyển chuyển (trái nghĩa với nghĩa 2).
Lưu ý sử dụng
- Từ này mang sắc thái khá khẩu ngữ, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hơn là trong văn bản trang trọng.
- Nghĩa thứ hai ("tay ghẻ") ngày nay ít được sử dụng phổ biến do bệnh ghẻ đã được kiểm soát tốt hơn.
- ph. 1. Nghênh ngang và vướng víu: Đồ đạc để kềnh càng. 2. Nói tay ghẻ nhiều không quắp ngón lại được: Ghẻ kềnh càng.