kể lể

Học thuật
Thân thiện
kể lể

Mẹ tôi thường kể lể về những kỷ niệm thời trẻ của bà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kể lại một cách dài dòng, tỉ mỉ, thường về những chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt hoặc về những khó khăn, nỗi khổ của mình: Hành động thuật lại một sự việc, câu chuyện một cách quá chi tiết kéo dài, khiến người nghe có thể thấy mệt mỏi hoặc không còn hứng thú. Nội dung thường những điều lặt vặt, phàn nàn hoặc than vãn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy cứ ngồi đó kể lể về chuyện con con cả buổi. ( ấy cứ ngồi đó kể dài dòng về những chuyện lặt vặt cả buổi.)
    • Anh ta thích kể lể với mọi người về những khó khăn trong công việc của mình. (Anh ta thích kể dài dòng với mọi người về những khó khăn trong công việc của mình.)
    • Đừng kể lể nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề chính. (Đừng kể dài dòng nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kể lể lể thôi": nhấn mạnh việc kể dài dòng một cách không cần thiết, chỉ để than vãn.

    • Cuộc họp toàn nghe anh ấy kể lể lể thôi, chẳng giải quyết được việc . (Cuộc họp toàn nghe anh ấy kể dài dòng than vãn, chẳng giải quyết được việc .)
  • "kể lể tâm sự": kết hợp giữa việc kể dài dòng bày tỏ nỗi lòng, thường mang sắc thái chia sẻ nhưng hơi dài dòng.

    • Hai già ngồi quán nước kể lể tâm sự đủ thứ chuyện trên trời dưới biển. (Hai già ngồi quán nước kể dài dòng tâm sự đủ thứ chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Kể (động từ): thuật lại, nói ra một sự việc. ("Kể" từ gốc, trung tính hơn, trong khi "kể lể" mang sắc thái tiêu cực về cách thức dài dòng).
  • Than vãn (động từ): rên rỉ, phàn nàn về nỗi khổ. (Có thể một phần nội dung của "kể lể").
  • Dông dài (tính từ): dài dòng, lan man. (Có thể dùng để miêu tả cách "kể lể").
Từ đồng nghĩa
  • Lải nhải: nói đi nói lại một cách dài dòng, gây khó chịu.
  • Dài dòng: nói hoặc viết quá dài, không đọng.
  • Lê thê: kéo dài một cách chán ngắt.
Từ trái nghĩa
  • Súc tích: ngắn gọn, đọng nhưng đầy đủ ý.
  • đọng: súc tích, ngắn gọn.
  • Ngắn gọn: ngắn rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Con con : thành ngữ chỉ những chuyện vụn vặt, lặt vặt, không đâu vào đâu, thường đối tượng của việc "kể lể".
    • Câu chuyện của ấy toàn con con , chẳng quan trọng. (Câu chuyện của ấy toàn chuyện vụn vặt, chẳng quan trọng.)
kể lể

Mẹ tôi thường kể lể về những kỷ niệm thời trẻ của bà.

  1. Kể một cách dài dòng: Kể lể con con .

Proverbs and Idioms