kể tội

  1. citer les fautes (de quelqu'un)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kể tội"

Proverbs and Idioms

kể tội
Trong cuộc họp, anh ấy đã đứng lên kể tội đồng nghiệp về việc đi làm muộn.