kỷ lục

  1. 1. d. Thành tích thể thao được chính thức công nhận vượt trên mọi kết quả trong cùng môn các vận động viên cùng loại đã đạt tới : Kỷ lục nhảy sào. Phá kỷ lục. Đạt thành tích cao hơn kỷ lục 2. t. Vượt qua tất cả những kết quả đã đạt được trước : Con số kỷ lục .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kỷ lục"

kỷ lục
Vận động viên phá kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.