ka-ki

  1. d. Thứ vải dày thường dùng để may âu phục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ka-ki"

ka-ki
Người thợ may cắt tấm vải ka-ki để may một bộ quần áo.