kaftan

/'kæftən/ Cách viết khác : (kaftan) /kæf'tɑ:n/
danh từ
  1. áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, thắt ngang lưng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

kaftan
A woman wears a colorful kaftan on a sunny beach.