kalends

/'kælindz/ Cách viết khác : (kalends) /'kælendz/
Học thuật
Thân thiện
kalends

The kalends of March was a day of new beginnings in the Roman calendar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày đầu tháng (theo lịch La cổ đại): "Kalends" (cũng viết "calends") thuật ngữ chỉ ngày đầu tiên của mỗi tháng trong lịch La . Đây ngày trăng non (ngày sóc), thời điểm mặt trăng bắt đầu xuất hiện trở lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The payment was due on the kalends of March. (Khoản thanh toán đến hạn vào ngày đầu tháng Ba.)
    • In ancient Rome, debts were often settled on the kalends. (Ở La cổ đại, các khoản nợ thường được thanh toán vào ngày đầu tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on (at) the Greek kalends": một thành ngữ có nghĩa "không bao giờ", "không đời nào", hoặc "một thời điểm không tồn tại". Người Hy Lạp không sử dụng hệ thống lịch "kalends" như người La , vậy cụm từ này ám chỉ một ngày sẽ không bao giờ xảy ra.
    • He promised to repay the loan on the Greek kalends. (Anh ta hứa sẽ trả nợ vào một ngày không bao giờ đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Calends (n): cách viết khác phổ biến của "kalends", cùng một nghĩa.
    • The festival was scheduled for the calends of January. (Lễ hội được lên lịch vào ngày đầu tháng Giêng.)
Từ đồng nghĩa
  • First day of the month: ngày đầu tháng (nghĩa chung, không mang tính lịch sử cụ thể).
  • New moon: ngày sóc, trăng non (nghĩa thiên văn liên quan).
Thành ngữ liên quan
  • On the Greek calends: như đã giải thíchtrên, thành ngữ chính duy nhất liên quan trực tiếp đến từ này, có nghĩa "không bao giờ".
    • You'll get that money back on the Greek calends. (Anh sẽ lấy lại số tiền đó vào một ngày không bao giờ .)
kalends

The kalends of March was a day of new beginnings in the Roman calendar.

danh từ
  1. ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La )

Idioms

  • on (at) the Greek calends
    không khi nào, không bao giờ, không đời nào

Từ gần giống