kampuchean

Học thuật
Thân thiện
kampuchean

A Kampuchean artist paints a traditional mural.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của Campuchia, người dân, hoặc ngôn ngữ của nước này. Từ này mô tả nguồn gốc, đặc tính hoặc mối liên hệ với quốc gia Campuchia.
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của Campuchia. Từ này chỉ một người sinh sống tại hoặc quốc tịch Campuchia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The museum has a collection of Kampuchean artifacts. (Bảo tàng một bộ sưu tập các hiện vật Kampuchean.)
    • They studied Kampuchean history and culture. (Họ đã nghiên cứu lịch sử văn hóa Kampuchean.)
  • Danh từ:

    • He is a Kampuchean who now lives abroad. (Anh ấy một người Kampuchean hiện đang sốngnước ngoài.)
    • The Kampucheans celebrated their traditional New Year. (Những người Kampuchean đã ăn mừng năm mới truyền thống của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kampuchean" một từ tính chất chính trị-lịch sử. được sử dụng phổ biến trong giai đoạn từ 1976 đến 1989, khi tên chính thức của đất nước "Kampuchea Dân chủ" sau đó "Nhà nước Campuchia". Trong bối cảnh hiện đại, từ "Cambodian" thông dụng hơn.
    • The Kampuchean period under the Khmer Rouge was a tragic chapter. (Giai đoạn Kampuchean dưới thời Khmer Đỏ một chương bi kịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Cambodian (adj/n): (thuộc) Campuchia, người Campuchia. Đây từ thông dụng hiện đại hơn, có thể dùng thay thế cho "Kampuchean" trong hầu hết ngữ cảnh.

    • Cambodian cuisine is famous for its unique flavors. (Ẩm thực Cambodian nổi tiếng với những hương vị độc đáo.)
  • Khmer (adj/n): (thuộc) dân tộc Khmer, người Khmer, tiếng Khmer. Từ này nhấn mạnh đến nhóm dân tộc chính ngôn ngữ chính thức của Campuchia.

    • Khmer is the official language of Cambodia. (Tiếng Khmer ngôn ngữ chính thức của Campuchia.)
Từ đồng nghĩa
  • Cambodian (adj/n): (thuộc) Campuchia, người Campuchia. Từ đồng nghĩa phổ biến nhất.
  • Of Cambodia: của Campuchia (cụm từ mô tả).
kampuchean

A Kampuchean artist paints a traditional mural.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay đặc điểm của Campuchia, người dân, hay ngôn ngữ của
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân của Campuchia

Từ đồng nghĩa