keelhaul
/'ki:lhɔ:l/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Hình phạt keelhaul: Hình phạt hà khắc trên tàu thời xưa, trong đó nạn nhân bị buộc dây và kéo lê dưới sống tàu (keel), từ mạn này sang mạn kia, thường dẫn đến thương tích nặng hoặc tử vong.
- (Nghĩa bóng, thông tục) Khiển trách hoặc trừng phạt nghiêm khắc, tàn nhẫn: Chỉ việc mắng mỏ, chỉ trích hoặc trừng phạt ai đó một cách thậm tệ và tàn bạo.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ (nghĩa lịch sử):
- The captain threatened to keelhaul any sailor who disobeyed orders. (Vị thuyền trưởng đe dọa sẽ phạt keelhaul bất kỳ thủy thủ nào không tuân lệnh.)
- Ngoại động từ (nghĩa bóng):
- My boss keelhauled me in front of the entire team for the minor mistake. (Sếp của tôi đã mắng mỏ tôi thậm tệ trước mặt cả nhóm vì một sai lầm nhỏ.)
- The critic keelhauled the new film, calling it the worst of the year. (Nhà phê bình đã xỉ vả bộ phim mới một cách thậm tệ, gọi nó là tác phẩm tệ nhất trong năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be keelhauled": bị trừng phạt hoặc khiển trách nghiêm khắc.
- After the failed project, the entire department was keelhauled by upper management. (Sau khi dự án thất bại, toàn bộ phận đã bị ban lãnh đạo cấp cao trừng phạt nghiêm khắc.)
Biến thể và từ gần giống
- Keelhauling (danh từ): Hành động hoặc hình phạt keelhaul.
- Keelhauling was a brutal form of naval punishment. (Keelhauling là một hình thức trừng phạt tàn bạo trên biển.)
Từ đồng nghĩa
- (Nghĩa lịch sử): Punish severely (trừng phạt nghiêm khắc), flog (đánh đòn).
- (Nghĩa bóng): Berate (mắng nhiếc), lambaste (chỉ trích kịch liệt), reprimand severely (khiển trách nghiêm khắc), castigate (trừng phạt, chỉ trích nặng nề).
Thành ngữ liên quan
- Come down on someone like a ton of bricks / Come down hard on someone: (Thành ngữ hiện đại, tương tự nghĩa bóng) Xử lý hoặc khiển trách ai đó rất nghiêm khắc và nặng nề.
- The teacher came down on the students like a ton of bricks for cheating. (Giáo viên đã xử lý các học sinh rất nặng vì tội gian lận.)
ngoại động từ
- bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu
- (từ lóng) mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ