keelhaul

/'ki:lhɔ:l/
ngoại động từ
  1. bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu
  2. (từ lóng) mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ
keelhaul
A sailor is keelhauled as punishment for disobedience.