kelvin

/'kelvin/
Học thuật
Thân thiện
kelvin

Le scientifique note la température en kelvins.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kenvin: Đơn vị đo nhiệt độ tuyệt đối trong Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI), ký hiệu là K. một trong bảy đơn vị cơ bản của SI. Độ không của thang Kelvin (0 K) tương ứng với nhiệt độ không tuyệt đối, điểm tại đó mọi chuyển động nhiệt của các phân tử ngừng lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'eau gèle à 273,15 kelvins. (Nước đóng băng ở 273,15 kenvin.)
    • Le zéro absolu est égal à 0 kelvin. (Độ không tuyệt đối bằng 0 kenvin.)
    • La température de surface du soleil est d'environ 5778 kelvins. (Nhiệt độ bề mặt mặt trời vào khoảng 5778 kenvin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degré Kelvin": Cách gọi của đơn vị này, ngày nay chỉ dùng "kelvin".

    • Cette loi physique est valable à quelques degrés Kelvin près du zéro absolu. (Định luật vậtnày đúngnhiệt độ cách độ không tuyệt đối vài kenvin.)
  • Trong các ngữ cảnh khoa học, "kelvin" thường được dùng không cần thêm từ "degré" (độ) dạng số nhiều giống số ít.

    • La différence de température est de 10 kelvins. (Chênh lệch nhiệt độ là 10 kenvin.)
Biến thể từ gần giống
  • Kelvin (viết tắt): K. Luôn viết hoa khi là ký hiệu, viết thường khitên đơn vị trong câu.
    • La constante de Boltzmann est exprimée en joules par kelvin. (Hằng số Boltzmann được biểu thị bằng jun trên kenvin.)
Từ đồng nghĩa
  • Unité de température thermodynamique: Đơn vị nhiệt độ nhiệt động lực học. (Cụm từ mô tả khoa học)
  • K (ký hiệu): Ký hiệu viết tắt của kelvin.
Thành ngữ liên quan
  • Être à X kelvins (không phổ biến): Ở nhiệt độ X kenvin. Đâycách diễn đạt nhiệt độ một cách chính xác trong vật lý.
    • L'hélium devient superfluide à 2,17 kelvins. (Heli trở thành chất siêu lỏng ở 2,17 kenvin.)
kelvin

Le scientifique note la température en kelvins.

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) kenvin