kelvin

/'kelvin/
Học thuật
Thân thiện
kelvin

Lord Kelvin developed the Kelvin scale of temperature.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kenvin: Đơn vị cơ bản của nhiệt độ nhiệt động lực học trong Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI). Một kenvin được định nghĩa 1/273,16 của nhiệt độ nhiệt động lực học của điểm ba của nước. Ký hiệu K.
    • Lord Kelvin: Tên hiệu của nhà vật người Anh William Thomson (1824-1907), người đã phát minh ra thang nhiệt độ Kenvin tiên phong trong lĩnh vực điện báo dưới biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Đơn vị):

    • Water boils at 373.15 kelvins. (Nước sôi ở 373,15 kenvin.)
    • Absolute zero is 0 K (zero kelvin). (Độ không tuyệt đối 0 K (không kenvin).)
    • The experiment must be conducted at a constant temperature of 300 kelvin. (Thí nghiệm phải được tiến hànhnhiệt độ không đổi 300 kenvin.)
  • Danh từ (Nhân vật):

    • Kelvin made significant contributions to thermodynamics. (Kelvin đã những đóng góp quan trọng cho nhiệt động lực học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kelvin scale" (thang nhiệt Kenvin): Một thang đo nhiệt độ nhiệt động lực học tuyệt đối, trong đó 0 K tương ứng với độ không tuyệt đối. Độ lớn của một đơn vị kenvin bằng với độ lớn của một độ Celsius.
    • The Kelvin scale is used in scientific calculations because it starts at absolute zero. (Thang nhiệt Kenvin được sử dụng trong các tính toán khoa học bắt đầu từ độ không tuyệt đối.)
Biến thể từ liên quan
  • Thermodynamic temperature (n): Nhiệt độ nhiệt động lực học.
  • Absolute zero (n): Độ không tuyệt đối (0 K).
  • Celsius (n): Độ Celsius, một đơn vị nhiệt độ phổ biến khác. Một độ chênh lệch 1°C bằng một độ chênh lệch 1 K, nhưng thang Celsius điểm 0 ở nhiệt độ đóng băng của nước.
Lưu ý sử dụng
  • Ký hiệu của đơn vị K (viết hoa, không dấu độ °).
  • Khi nói về nhiệt độ, ta dùng "kelvin" hoặc "K". dụ: "300 K" đọc "ba trăm kenvin".
  • Không giống như độ Celsius hay độ Fahrenheit, khi sử dụng thang Kenvin, người ta thường nói "kelvins" chứ không nói "degrees kelvin" trong ngữ cảnh khoa học chính thức hiện đại.
kelvin

Lord Kelvin developed the Kelvin scale of temperature.

danh từ
  1. Kilôoat giờ

Idioms

  • kelvin scale
    thang nhiệt kenvin

Từ đồng nghĩa