kestrel

/'kestrəl/
Học thuật
Thân thiện
kestrel

A kestrel hovers in the air above an open field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim cắt: Một loài chim săn mồi thuộc họ Cắt (Falconidae), kích thước nhỏ đến trung bình, thường được biết đến với khả năng bay lượn đứng yên một chỗ trên không trung khi săn mồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a kestrel hovering above the field, searching for mice. (Chúng tôi thấy một con chim cắt đang bay lượn trên cánh đồng, tìm kiếm chuột.)
    • The kestrel is a protected species in many countries. (Chim cắt một loài được bảo vệnhiều quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Common kestrel": Chim cắt thường (tên khoa học: Falco tinnunculus), loài phổ biếnCựu Thế giới (Châu Âu, Châu Á, Châu Phi).

    • The common kestrel is easily identified by its ability to hover. (Chim cắt thường dễ dàng được nhận biết bởi khả năng bay lượn của .)
  • "American kestrel": Chim cắt Mỹ (tên khoa học: Falco sparverius), loài chim cắt nhỏ nhất phổ biếnBắc Mỹ.

    • The American kestrel has beautiful, colorful plumage. (Chim cắt Mỹ bộ lông đẹp nhiều màu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Falcon (n): Chim cắt (nói chung cho các loài trong họ Falconidae, thường lớn hơn kestrel).

    • The peregrine falcon is faster than the kestrel. (Chim cắt peregrine nhanh hơn chim cắt thường.)
  • Hawk (n): Chim ưng, diều hâu (thuộc họ Accipitridae, khác với họ Cắt).

    • Hawks and kestrels are both birds of prey. (Chim ưng chim cắt đều chim săn mồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Windhover: Một tên gọi khác của chim cắt, nhấn mạnh hành vi bay lượn của (chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh).
  • Sparrow hawk: Tên gọi cho chim cắt Mỹ, nhưng có thể gây nhầm lẫn "hawk" chỉ một nhóm chim khác.
kestrel

A kestrel hovers in the air above an open field.

danh từ
  1. (động vật học) chim cắt

Từ có nhắc đến "kestrel"