cắt

noun
  1. Common kestrel
    • nhanh như cắt
      swift as a doe
verb
  1. To cut, to cut off, to cut out, to pare
    • cắt cỏ
      to cut grass
    • cắt tóc
      to cut hair
    • cắt quần áo
      to cut clothes
    • ruột đau như cắt
      to feel a cutting pain in one's entrails, to be cut to the heart
    • đường xe lửa cắt ngang cánh đồng
      the railway cuts through the field
    • cắt đường giao thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cắt"

cắt
Mẹ dùng kéo để cắt một tờ giấy màu.