khám nghiệm

  1. đgt. Sử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi, hay các thương tích: khám nghiệm tử thị
khám nghiệm
Một bác sĩ pháp y đang khám nghiệm một hiện trường.