khâm mạng

  1. 1. đg. Vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt. 2. d. Người vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.
khâm mạng
Một vị khâm mạng đang trao chiếu chỉ của nhà vua cho quan địa phương.