khâm mạng

  1. (arch.) recevoir un ordre royal
  2. (arch.) envoyé royal; délégué royal
    • khâm mạng tòa thánh
      (tôn giáo) vicaire apostolique
khâm mạng
Một vị khâm mạng đang trao chiếu chỉ của nhà vua cho quan địa phương.