khédivat

danh từ giống đực
  1. (sử học) chức phó vương (Ai Cập)
  2. (sử học) đời (nhiệm kỳ) phó vương (Ai Cập)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khédivat
Le khédivat a gouverné l'Égypte au XIXe siècle.