khí cụ

  1. Đồ dùng để làm việc : Khí cụ quang học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khí cụ"

khí cụ
Một nhà khoa học sử dụng khí cụ quang học để quan sát mẫu vật.