khí hậu

  1. dt (H. khí: thời tiết; hậu: thời tiết) Chế độ thời tiết trên mặt đấtmột miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình vị trí đối với biển: Khí hậu nước ta ấm áp, cho phép ta quanh năm trồng trọt (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khí hậu"

khí hậu
Khí hậu nhiệt đới mang lại mưa nhiều và cây cối xanh tươi.