khòm khòm

  1. Nh. Khom khom: Đi khòm khòm, trông đã già rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khòm khòm"

khòm khòm
Ông cụ đi khòm khòm trên con đường làng.