khó lòng

  1. t. Khó có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra muốn phủ định). Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống. Khó lòng thi đỗ nếu chơi nhiều hơn học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khó lòng
Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống.