khó lòng

Học thuật
Thân thiện
khó lòng

Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó có thể, khó khả năng xảy ra: Dùng để diễn tả một điều đó rất khó, gần như không thể thực hiện hoặc đạt được, thường hàm ý hoài nghi hoặc phủ định.
    • Ít có khả năng, không chắc chắn: Biểu thị sự đánh giá về một kết quả, sự việc xác suất xảy ra rất thấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Với tình hình tài chính hiện tại, gia đình tôi khó lòng mua được căn nhà mới.
    • Anh ấy không ôn tập cả, khó lòng vượt qua kỳ thi này.
    • Trời mưa to thế này, khó lòng họ có thể đến đúng giờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giảm nhẹ sự phủ định: Cụm từ thường được dùng để nói "không" một cách lịch sự hoặc tế nhị hơn, thay vì phủ định trực tiếp.
    • Theo tôi, đề xuất đó khó lòng được thông qua. (Hàm ý: đề xuất đó rất có thể sẽ không được thông qua).
  • Diễn tả sự hoài nghi mạnh mẽ: Nhấn mạnh sự không tin tưởng vào khả năng xảy ra của sự việc.
    • Chỉ trong một ngày hoàn thành khối lượng công việc khổng lồ ư? Khó lòng lắm!
Biến thể từ gần giống
  • Khó : Có nghĩa tương tự, dùng thay thế được trong hầu hết ngữ cảnh.
    • Công việc này khó xong trước tuần sau.
  • Khó có thể: Nhấn mạnh hơn về tính bất khả thi.
    • Không sự chuẩn bị, khó có thể thành công.
  • Ít có khả năng: Cách nói trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc phân tích.
    • Dự án ít có khả năng hoàn thành đúng hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Khó thể: (Văn chương, trang trọng) Rất khó có thể.
  • Hầu như không thể: Nhấn mạnh mức độ gần như không thể.
  • Hiếm khi xảy ra: Tập trung vào tần suất thấp của sự việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một tính từ/cụm tính từ cố định trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Khó lòng chối cãi": Dùng để chỉ một sự thật hoặc lập luận hiển nhiên, khó có thể phủ nhận.
    • Sự đóng góp của anh ấy cho công ty khó lòng chối cãi.
  • "Khó lòng đoán trước": Chỉ những điều không thể biết hoặc dự đoán được trước.
    • Tương lai điều khó lòng đoán trước.
khó lòng

Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống.

  1. t. Khó có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra muốn phủ định). Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống. Khó lòng thi đỗ nếu chơi nhiều hơn học.