khô héo

  1. t. 1 (Cây cối) khô cạn nhựa sống héo đi, không còn tươi xanh. Cây cỏ khô héo nắng hạn. Chất độc hoá học làm cây cối khô héo. 2 Héo hon, không còn sức sống, hết vẻ tốt tươi. Nụ cười nở trên cặp môi khô héo. Khô héo cả ruột gan.
khô héo
Cây cối trong vườn khô héo vì nắng hạn.