khôn ngoan

  1. prudent; sage; fin; bien inspiré
    • càng khôn ngoan lắm càng oan trái nhiều
      (tục ngữ) qui veut faire l'ange fait la bête

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khôn ngoan
Một người khôn ngoan luôn biết lắng nghe và chia sẻ với người khác.