khúc khích

  1. đgt, trgt Nói một số người thích thú về việc cười với nhau: Để son phấn đàn em thêm khúc khích (Dương Khuê); nhà bên nhìn tôi cười khúc khích (Giang-nam).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khúc khích"

khúc khích
Cô bé cười khúc khích khi nghe một câu chuyện vui.