khăn tay

  1. d. Cg. Mùi soa. Khăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khăn tay"

khăn tay
Cô bé dùng khăn tay để lau nước mắt.