khải hoàn ca

  1. dt (H. ca: hát) Bài hát mừng thắng trận: Giặc kéo từng lượt ra hàng ta, quân ta vui hát khải hoàn ca (HCM).
khải hoàn ca
Quân đội hát khải hoàn ca khi trở về sau chiến thắng.