khảng khái

  1. (H. khảng: hiên ngang; khái: hào hiệp) Hiên ngang hào hiệp: Đặng, Hoàng, Ngô, ba bốn bác hàn huyên, khi uống rượu, khi ngâm thơ, ngoài cửa ngục lầm than khảng khái (PhBChâu); Biết đâu không những tấm lòng kháng khái, tư tưởng cao thượng ẩn nấp dưới quần nâu, áo rách (HThKháng).
khảng khái
Người anh hùng khảng khái từ chối mọi lời dụ dỗ của kẻ thù.