khảo chứng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kiểm tra, xem xét các chứng cớ, tài liệu về một sự việc, vấn đề: Hành động nghiên cứu, đối chiếu và đánh giá tính xác thực của các bằng chứng, tư liệu có liên quan.
- Nghiên cứu có cơ sở, dựa trên việc thẩm tra nguồn tư liệu: Phương pháp nghiên cứu khoa học, đặc biệt trong lịch sử, văn học, chú trọng việc kiểm chứng từ các nguồn tài liệu gốc hoặc có giá trị.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các nhà sử học phải khảo chứng kỹ lưỡng các văn bản cổ trước khi đưa ra kết luận.
- Luận văn này có giá trị vì tác giả đã khảo chứng từ nhiều nguồn tư liệu đáng tin cậy.
- Để hiểu rõ phong tục, chúng ta cần khảo chứng qua các thư tịch và di tích còn sót lại.
Các cách sử dụng nâng cao
- "phương pháp khảo chứng": chỉ một phương pháp nghiên cứu khoa học nghiêm ngặt, lấy việc kiểm tra và đối chiếu chứng cứ, tài liệu làm nền tảng.
- Nghiên cứu văn bản học thường áp dụng phương pháp khảo chứng.
- "có tính khảo chứng": dùng để đánh giá một công trình nghiên cứu nào đó có cơ sở vững chắc, dựa trên bằng chứng rõ ràng.
- Công trình của ông ấy được đánh giá cao nhờ tính khảo chứng chặt chẽ.
Biến thể và từ liên quan
- Khảo cứu (động từ): nghiên cứu, tìm hiểu một cách có hệ thống và sâu sắc về một vấn đề.
- Chứng cứ / Chứng cớ (danh từ): những gì dùng để chứng minh sự thật của một sự việc.
- Tư liệu (danh từ): tài liệu, vật liệu dùng làm căn cứ cho việc nghiên cứu.
- Đối chiếu (động từ): so sánh, kiểm tra những điểm giống và khác nhau giữa các tài liệu, số liệu.
Từ đồng nghĩa
- Kiểm chứng: kiểm tra để xác minh tính chân thực.
- Thẩm tra: xem xét, kiểm tra một cách kỹ lưỡng (thường mang tính chính thức).
- Xác minh: làm rõ sự thật thông qua bằng chứng.
Giải thích khác
- Trong học thuật, "khảo chứng" thường hàm ý một quy trình bài bản, không chỉ đơn thuần là kiểm tra mà còn bao gồm việc phân tích, phê bình nguồn tư liệu, loại bỏ những thông tin sai lệch hoặc không đáng tin cậy để tìm ra chân tướng sự việc.
- Kiểm tra chứng cớ hoặc những lài liệu về một sự việc.