khấp khểnh

  1. Uneven, bumpy
    • Đường đi rất khấp khểnh
      To road is very bumpy
    • Hàm răng khấp khểnh
      To have unven teeth
    • Địa hình khấp khểnh
      An unven terrain.
  2. (Khấp kha khấp khểnh) (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khấp khểnh"

khấp khểnh
Hàm răng của cậu bé trông thật khấp khểnh.