khất lần

  1. Hẹn lần này đến lần khác vẫn không làm: Đã hứa trả sách cứ khất lần mãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khất lần
Anh ấy cứ khất lần việc trả lại cuốn sách.