khấu trừ

  1. đgt. Bớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng: khấu trừ vào kinh phí từng quý khấu trừ vào lương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khấu trừ"

khấu trừ
Mỗi tháng, công ty khấu trừ một phần tiền lương để đóng bảo hiểm.