khẩn cấp

  1. t. 1 Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ. Công tác chống lụt khẩn cấp. Nhiệm vụ khẩn cấp. 2 tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ. Tình thế khẩn cấp. Tin bão khẩn cấp.
khẩn cấp
Tình thế khẩn cấp đòi hỏi mọi người phải hành động ngay lập tức.