khắc khổ

  1. t. Tỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt. Sống khắc khổ. Vẻ mặt khắc khổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khắc khổ"

khắc khổ
Ông cụ sống một cuộc đời khắc khổ trong căn nhà nhỏ đơn sơ.