khắc khoải

  1. ph. t. 1. Băn khoăn, không yên tâm : Buồn mọi nỗi lòng đà khắc khoải (CgO). 2. Lắp đi, lắp lại mãi một âm điệu với giọng buồn buồn : Cuốc kêu khắc khoải đêm ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khắc khoải
Một người đàn ông ngồi khắc khoải bên cửa sổ vào đêm khuya.