khệnh khạng

  1. t. 1 dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp. Đi khệnh khạng. 2 dáng điệu, cử chỉ chậm chạp, dềnh dàng, làm ra vẻ quan trọng. Cứ khệnh khạng như ông quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

khệnh khạng
Một chú vịt con đi khệnh khạng theo sau mẹ.