khống chỉ

  1. t. Nói giấy tờ sẵn chữ dấu, chỉ cần điền thêm những điều muốn khai man: Hóa đơn khống chỉ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khống chỉ"

khống chỉ
Hóa đơn khống chỉ bị phát hiện trên bàn làm việc.