khống chỉ

  1. Blank
    • Tờ khống chỉ
      A blank form

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khống chỉ"

khống chỉ
Hóa đơn khống chỉ bị phát hiện trên bàn làm việc.